Máy in hóa đơn HPRT TP80N-M là một trong những lựa chọn hàng đầu hiện nay cho các doanh nghiệp, cửa hàng, nhà hàng… cần in hóa đơn nhanh chóng, chính xác và chuyên nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn, tính năng đa dạng và độ bền cao, máy in này đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế nhỏ gọn: Máy có kích thước nhỏ gọn, phù hợp với mọi không gian làm việc.
- Dễ sử dụng: Nắp mở thuận tiện, giúp việc thay giấy nhanh chóng và đơn giản.
- Độ bền cao: Máy được thiết kế với tuổi thọ cao, hạn chế tối đa tình trạng hư hỏng.
- Tốc độ in nhanh: Máy in với tốc độ 230mm/s, đáp ứng nhu cầu in ấn nhanh.
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ: Máy hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và mã vạch, phù hợp với nhiều ngành nghề.
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
| Thông số in | Phương thức in | Truyền nhiệt trực tiếp |
| Độ phân giải | 203 DPI / 180 DPI |
| Khổ in khả dụng | 72 mm (mặc định) / 48 mm |
| Tốc độ in | 200mm/giây |
| Giao thức | ESC/POS (Có hỗ trợ phân trang) |
| Giấy | Loại giấy | Giấy cảm nhiệt |
| Khổ giấy | Tối đa 80 mm |
| Cuộn giấy | Đường kính tối đa Φ 80 mm |
| Hướng giấy | Cửa trước |
| Mã vạch | 1D | UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, CODE39, ITF, CODABAR, CODE128, CODE93 |
| 2D | QR Code, PDF417 |
| Phông chữ | Trung Quốc | Giản thể / Phồn thể (24×24) |
| Số kỹ tự | Font A 12×24, Font B 9×17 |
| Bộ ký tự | Việt Nam (WPC-1258 và VSCII), Trung Quốc, Các bộ ký tự quốc tế, Hàn Quốc, Nhật Bản |
| Giao tiếp | Chuẩn | USB Type-B, Cổng mạng LAN, Cổng kích két |
| Chọn thêm | Wi-Fi, Bluetooth |
| Âm báo | Loại âm báo | Âm báo loa trong, chọn thêm âm báo loa ngoài |
| Cảm biến | Tiêu chuẩn | Quá nhiệt đầu in, hết giấy, mở nắp, kẹt dao |
Bộ nhớ | RAM | 4 MB |
| Flash | 4 MB |
| Nguồn điện | Nguồn vào | AC 100~240 V, 50/60 Hz |
| Nguồn ra | DC 24V / 1,5A |
| Phần mềm | Điều khiển | Windows 7/8/10/11, Windows Server 2008/2012/2016 |
| | Linux, Javapos, OPOS, MacOS |
| Công cụ | Windows 7/8/10/11, Windows Server 2008/2012/2016 |
| Độ bền | Đầu in | 150 km |
| Dao cắt | 1,5 triệu lần cắt |
| Môi trường | Hoạt động | 0℃~45℃/25%~85%RH |
| Bảo quản | -20℃~60℃/5%~95%RH |
| Kích thước | | 95*123.5*121.6 mm (Rộng * Dài * Cao) |
| Chứng chỉ | | CCC, CE, FCC |